Bản dịch của từ 脉起 trong tiếng Việt

脉起

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mài

ㄇㄞˋmaithanh huyền

ㄇㄛˋmothanh huyền

脉起 (Động từ)

mài qǐ
01

(y học, văn) mạch xuất hiện/khởi phát; chỉ tình huống mạch (như mạch điện, mạch sinh lý) bắt đầu nổi lên hoặc phát ra dấu hiệu.

脉发。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脉起

mài

Các từ liên quan

脉书
脉候
脉冲
脉动
脉动电流
起丧
起为头
起义
起乐
起书
脉
Bính âm:
【mài】【ㄇㄞˋ】【MẠCH】
Các biến thể:
𧵾, 𧰍, 𧖹, 𧖴, 衇, 脈, 𧠧, 眽, 䘑, 𦚡, 𩈗
Hình thái radical:
⿰,月,永
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶フフノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép