Bản dịch của từ 脊令 trong tiếng Việt
脊令
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
Jí | ㄐㄧˊ | j | i | thanh sắc |
脊令 (Danh từ)
【jí líng】
01
Một loài chim nước (cổ văn nghĩa); về sau dùng ví von tình cảm anh em thân thiết, hoạn nạn tương trợ (Hán-Việt: Tích Lệnh/脊令 liên hệ với hình tượng chim '雍渠')
亦作'脊�_'。即_。水鸟名。《诗.小雅.常棣》:'脊令在原兄弟急难。'毛传:'脊令雍渠也飞则鸣行则摇不能自舍耳。'郑玄笺:'雍渠三鸟而今在原失其常处则飞则鸣求其类天性也犹兄弟之于急难。'后因以喻兄弟友爱急难相顾。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脊令
jí
脊
lìng
令
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˇ】【TÍCH】
- Các biến thể:
- 𦠗, 𦟝
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶ノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㧗
済
㨈
几
䍤
㞆
戟
撠
㱦
泲
濟
橶
胄
肴
膛
脘
臚
腸
肭
䐧
腛
䐀
脼
䐙
砹
笕
桥
砞
袟
桠
紊
爱
連
挐
㤷
珮
脊椎
屋脊
脊柱
脊背
脊梁
脊髓
背脊
书脊
脊骨
山脊
脊肉
狗脊
脊瓦
脊灰
脊索
之脊
脊线
中脊
脊肋
牛里脊
