Bản dịch của từ 脊令原 trong tiếng Việt

脊令原

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧˊjithanh sắc

脊令原 (Danh từ)

jǐ líng yuán
01

Chỉ tình trạng anh em gặp khó khăn, khốn đốn không thể giúp đỡ nhau, xuất phát từ hình ảnh con chim nước (脊令) bị lạc chốn đồng bằng ().

语出《诗.小雅.常棣》:“脊令在原﹐兄弟急难。”脊令为水鸟﹐而今在原﹐则失其所。后以“脊令原”指兄弟急难不能相顾。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脊令原

lìng

yuán

Các từ liên quan

脊令
脊伦
脊偻
脊巍巍
令上
令丙
令主
原主
原亮
原人
原仲
原件
脊
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【TÍCH】
Các biến thể:
𦠗, 𦟝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép