Bản dịch của từ 脊伦 trong tiếng Việt

脊伦

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧˊjithanh sắc

脊伦 (Danh từ)

jǐ lún
01

Sự mạch lạc, có trật tự rõ ràng trong lời nói hoặc bài viết; sự liên kết chặt chẽ giữa các ý tưởng.

语出《诗.小雅.正月》:“有伦有脊。”谓言语﹑文章的条理。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脊伦

lún

Các từ liên quan

脊令
脊令原
脊偻
脊巍巍
伦伍
伦侪
伦侯
伦党
伦列
脊
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【TÍCH】
Các biến thể:
𦠗, 𦟝
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶ノ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép