Bản dịch của từ 脍 trong tiếng Việt
脍
Động từDanh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
脍 (Động từ)
【kuài】
01
Thái; cắt (cá, thịt)
把鱼、肉切成薄片
Ví dụ
脍 (Danh từ)
【kuài】
01
Thịt cá thái nhỏ
细切的肉、鱼
Ví dụ
- Bính âm:
- 【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
- Các biến thể:
- 膾
- Hình thái radical:
- ⿰,月,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈛
獪
璯
鲙
會
儈
噲
快
㫎
㱮
廥
㟴
䏽
䏢
朝
胊
膎
䏸
䏧
䐀
䑎
胦
肺
䐑
窋
䒊
㭧
垸
紑
蚦
疾
涊
涘
聀
曻
悒
脍荣
杂脍
炙鱼脍
炙虾脍
烤肉脍
脍炙人口
