Bản dịch của từ 脍刀 trong tiếng Việt
脍刀
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
脍刀 (Danh từ)
【kuài dāo】
01
Dao để thái, cắt thịt (thường nói về dao dùng để cắt mỏng để làm món tái, như 'khâu' 脍 nghĩa là thịt băm/ăn sống)
切肉的刀。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脍刀
kuài
脍
dāo
刀
Các từ liên quan
脍截
脍手
脍残
脍炙
脍炙人口
刀丛
刀人
刀仗
刀伤
- Bính âm:
- 【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
- Các biến thể:
- 膾
- Hình thái radical:
- ⿰,月,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈛
獪
璯
鲙
會
儈
噲
快
㫎
㱮
廥
㟴
䏽
䏢
朝
胊
膎
䏸
䏧
䐀
䑎
胦
肺
䐑
窋
䒊
㭧
垸
紑
蚦
疾
涊
涘
聀
曻
悒
脍荣
杂脍
炙鱼脍
炙虾脍
烤肉脍
脍炙人口
