Bản dịch của từ 脍炙 trong tiếng Việt
脍炙
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
脍炙 (Động từ)
【kuài zhì】
01
Thịt thái mỏng và thịt nướng; nói chung chỉ món ngon, cao lương mỹ vị (Hán-Việt: khoái trí/từ 'khoái' liên tưởng tới đồ ngon)
1.细切的肉和烤熟的肉。亦泛指佳肴。
Ví dụ
02
(比喻)為人稱道、廣受讚賞;像美味佳肴般被大家傳頌(Hán Việt:khoái trí)
2.比喻美好的诗文或事物为人称赞。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Thao túng, sai khiến, xử trí (người hoặc việc) như muốn; đối đãi, khống chế
3.犹宰割﹐处置。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脍炙
kuài
脍
zhì
炙
Các từ liên quan
脍刀
脍截
脍手
脍残
脍炙人口
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
- Bính âm:
- 【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
- Các biến thể:
- 膾
- Hình thái radical:
- ⿰,月,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈛
獪
璯
鲙
會
儈
噲
快
㫎
㱮
廥
㟴
䏽
䏢
朝
胊
膎
䏸
䏧
䐀
䑎
胦
肺
䐑
窋
䒊
㭧
垸
紑
蚦
疾
涊
涘
聀
曻
悒
脍荣
杂脍
炙鱼脍
炙虾脍
烤肉脍
脍炙人口
