Bản dịch của từ 脍炙人口 trong tiếng Việt
脍炙人口
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kuài | ㄎㄨㄞˋ | k | uai | thanh huyền |
脍炙人口 (Thành ngữ)
【kuài zhì rén kǒu】
01
Ai cũng khoái; ai cũng thích; được ưa chuộng; luôn được ưa chuộng (hương vị, phong cách...)
美味人人都爱吃, 比喻好的诗文或事物, 人们都称赞 (炙:烤熟的肉)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脍炙人口
kuài
脍
zhì
炙
rén
人
kǒu
口
Các từ liên quan
脍刀
脍截
脍手
脍残
脍炙
炙冰使燥
炙凤烹龙
炙勃焦
炙发
炙啖
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己,天诛地灭
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
- Bính âm:
- 【kuài】【ㄎㄨㄞˋ】【KHOÁI.QUÁI】
- Các biến thể:
- 膾
- Hình thái radical:
- ⿰,月,会
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一一フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䈛
獪
璯
鲙
會
儈
噲
快
㫎
㱮
廥
㟴
䏽
䏢
朝
胊
膎
䏸
䏧
䐀
䑎
胦
肺
䐑
窋
䒊
㭧
垸
紑
蚦
疾
涊
涘
聀
曻
悒
脍荣
杂脍
炙鱼脍
炙虾脍
烤肉脍
脍炙人口
