Bản dịch của từ 脐橙 trong tiếng Việt
脐橙
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qí | ㄑㄧˊ | q | i | thanh sắc |
脐橙 (Danh từ)
【qí chéng】
01
Cam mật
脐橙(学名:Citrus sinensis Osb. var. brasliliensis Tanaka)是芸香科,柑橘属植物甜橙的一类栽培品种,脐橙最早的品种华盛顿脐橙是1870年由巴西的有核塞来他甜橙的枝变而来,20世纪初,脐橙通过数次引种栽培传入中国。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脐橙
qí
脐
chéng
橙
- Bính âm:
- 【qí】【ㄑㄧˊ】【TỀ】
- Các biến thể:
- 臍, 䐡, 𠬐, 𦙟, 𦜢, 𦠃, 𪗇, 𪗌
- Hình thái radical:
- ⿰,月,齐
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶ノ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琦
锜
忯
粸
㟢
岐
䭼
䅲
鵸
畦
鰭
臍
胒
脭
䏌
膁
胓
腍
朑
腚
䐡
胼
䏙
腃
𠊅
㫮
鄀
砺
捑
挸
舩
鿊
酏
凅
梠
宮
肚脐
脐带
脐橙
脐梗
团脐
脐轮
脐屎
尖脐
种脐
脐风
