Bản dịch của từ 脑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

(Danh từ)

nǎo
01

Não; bộ óc; óc

动物中枢神经的主要部分,位于头部。人脑管全身知觉、运动和思维、记忆等活动,由大脑、小脑和脑干等部分构成。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đầu; bộ não; tâm trí; cái đầu; đầu óc

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Não trí; bộ não suy nghĩ (tư duy, suy nghĩ)

脑筋

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tinh chất; tinh hoa; tinh túy

指从物体中提炼出的精华部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Mẩu vụn; mẩu góc; phần vụn (nghĩa hiếm, dùng trong phương ngữ/khẩu ngữ)

事物剩下的零碎部分;田地的边角地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép