Bản dịch của từ 脑下腺 trong tiếng Việt

脑下腺

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

脑下腺 (Danh từ)

nǎo xià xiàn
01

Tuyến yên (tuyến nội tiết nằm dưới não giữa, gồm thùy trước - giữa - sau) — trung tâm điều hoà hormon tăng trưởng; thiếu gây chậm phát triển, thừa gây chứng khổng lồ/đại đầu chi.

位于中脑下面,由前、中、后三叶所组成的内分泌腺控制中心。若分泌不足时,身体发育受抑制;若分泌过多,则生长过旺造成巨人症或末端巨大症。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

亦称为「脑下垂体」、「垂体」。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑下腺

nǎo

xià

xiàn

脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép