Bản dịch của từ 脑凿子 trong tiếng Việt

脑凿子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

脑凿子 (Danh từ)

nǎo záo zǐ
01

Một loại bệnh (từ cổ) nghĩa là '栗暴'( tức một trạng thái co giật/ bệnh liên quan đến đầu óc); có thể hiểu là chứng rối loạn thần kinh, lên cơn co giật ở đầu

即栗暴。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑凿子

nǎo

záo

zi

Các từ liên quan

脑儿酒
脑充血
脑出血
脑力
脑力劳动
凿井
凿井得铜奴得翁
凿内
凿凿
凿凿可据
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép