Bản dịch của từ 脑外科 trong tiếng Việt

脑外科

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

脑外科 (Danh từ)

nǎo wài kē
01

Khoa não

脑外科一般指的是神经外科,是利用神经外科学,并以检查为主,手术为径,综合治疗,全面评估的学科。医学中最年轻、最复杂而又发展最快的一门学科。以前由于技术的限制,人的脑部手术可以说是一个禁区,然而随着科技的发展,已经可以借助先进的显微外科设备开展各种显微神经外科手术。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑外科

nǎo

wài

脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép