Bản dịch của từ 脑学 trong tiếng Việt
脑学
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎo | ㄋㄠˇ | n | ao | thanh hỏi |
脑学 (Danh từ)
【nǎo xué】
01
Từ cũ chỉ 'tâm lý học' (nghiên cứu tâm trí, hành vi); Hán-Việt: não học
心理学的旧称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑学
nǎo
脑
xué
学
Các từ liên quan
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
学不沾洽
学不躐等
学世
学业
- Bính âm:
- 【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
- Các biến thể:
- 腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
- Hình thái radical:
- ⿰,月,㐫
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惱
䜧
㛴
匘
悩
䜀
㺁
憹
嫐
腦
䙹
㧘
䐀
脡
䏵
䐃
脅
肠
脒
胖
䏥
臍
朗
䏙
鸶
斋
娚
桇
倏
晏
𠉭
䓖
缹
珞
𠒖
𠉬
电脑
脑袋
头脑
脑筋
脑子
脑海
大脑
洗脑
脑力
脑瓜
