Bản dịch của từ 脑户 trong tiếng Việt

脑户

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

脑户 (Danh từ)

nǎo hù
01

Huyệt trên thân người (ở xương chẩm), thông với não; tên huyệt trong y học cổ truyền

人体穴位名。在枕骨上﹐通于脑中。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑户

nǎo

Các từ liên quan

脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
户丁
户下
户主
户伯
户侍
脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép