Bản dịch của từ 脑电图 trong tiếng Việt
脑电图
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nǎo | ㄋㄠˇ | n | ao | thanh hỏi |
脑电图 (Danh từ)
【nǎo diàn tú】
01
Điện não đồ — đồ thị biểu diễn hoạt động điện của não do máy EEG ghi lại; dùng để kiểm tra các rối loạn như động kinh, viêm não, tổn thương mạch máu não.
通过脑电图机所描记下来的脑部生物电的曲线图。用于颅内器质性病变如癫痫、脑炎、脑血管疾病及颅内占位性病变等的检查。脑电图极易受各种因素干扰,应注意识别和排除。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑电图
nǎo
脑
diàn
电
tú
图
Các từ liên quan
脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
电临
电介质
电价
图为不轨
图乙
图书
图书府
- Bính âm:
- 【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
- Các biến thể:
- 腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
- Hình thái radical:
- ⿰,月,㐫
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶一ノ丶フ丨
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
惱
䜧
㛴
匘
悩
䜀
㺁
憹
嫐
腦
䙹
㧘
䐀
脡
䏵
䐃
脅
肠
脒
胖
䏥
臍
朗
䏙
鸶
斋
娚
桇
倏
晏
𠉭
䓖
缹
珞
𠒖
𠉬
电脑
脑袋
头脑
脑筋
脑子
脑海
大脑
洗脑
脑力
脑瓜
