Bản dịch của từ 脑膜 trong tiếng Việt

脑膜

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Nǎo

ㄋㄠˇnaothanh hỏi

脑膜 (Danh từ)

nǎo mó
01

Màng não; não mạc; màng óc

脑表面的结缔组织,有三层,最外层是硬脑膜,中间是蛛网膜,里层是软脑膜脑膜和脊膜相连,中间有脑脊液脑膜有保护脑的作用

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脑膜

nǎo

Các từ liên quan

脑儿酒
脑充血
脑出血
脑凿子
脑力
膜呗
膜外
膜拜
膜视
脑
Bính âm:
【nǎo】【ㄋㄠˇ】【NÃO】
Các biến thể:
腦, 垴, 匘, 脳, 𠜶, 𠟞, 𡍗, 𦛁, 𦛳, 𦜩, 𦝗, 𦝶, 𦞄, 𦠊, 𦠤, 𦭣, 𩩀
Hình thái radical:
⿰,月,㐫
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶フ丨
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép