Bản dịch của từ 脓毒病 trong tiếng Việt
脓毒病
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Nóng | ㄋㄨㄥˊ | n | ong | thanh sắc |
脓毒病 (Danh từ)
【nóng dú bìng】
01
Tên một bệnh nhiễm trùng huyết gây ra nhiều ổ áp xe di chuyển trong cơ thể (nhiễm khuẩn mủ lan theo máu) — bằng Hán Việt: 'nùng độc bệnh' = nhiễm trùng mủ huyết
病名。一种迁徙性脓肿,是由化脓组织侵入血液的细菌,或裂为小栓的脓性血栓,随着血流将毒素带到全身的器官及组织中,而使身体多处发生脓肿。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脓毒病
nóng
脓
dú
毒
bìng
病
- Bính âm:
- 【nóng】【ㄋㄨㄥˊ】【NÙNG】
- Các biến thể:
- 膿, 𧗕, 𪾙
- Hình thái radical:
- ⿰,月,农
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶フノフノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
禯
譨
噥
農
膿
儂
侬
癑
秾
檂
㶶
䁸
肘
肢
膩
朣
胖
肴
䐇
䏮
䏲
䐥
腴
肐
紌
䙷
書
秤
㭣
粈
烏
欱
彧
悯
疻
莴
脓包
化脓
脓肿
流脓
脓疱
溃脓
脓泡
发脓
脓胸
化脓性
