Bản dịch của từ 脔脔 trong tiếng Việt

脔脔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Luán

ㄌㄨㄢˊluanthanh sắc

脔脔 (Danh từ)

luán luán
01

Gầy gò, khô héo; dáng vẻ khô cằn, thiếu sức sống (Hán-Việt: luân/luăn liên hệ chữ 脔音近」)

瘦瘠的样子。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

(chữ cổ) còn gọi là “Luận Luận”, dùng để chỉ tên một loại cây hoặc quả (có trong tên thực vật trong sách cổ), hiếm khi được sử dụng ở thời hiện đại

亦作「栾栾」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脔脔

luán

luán

脔
Bính âm:
【luán】【ㄌㄨㄢˊ】【LUYẾN】
Các biến thể:
臠, 迹, 𦟪
Hình thái radical:
⿱,亦,肉
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
丶一丨丨ノ丶丨フノ丶ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép