Bản dịch của từ 脚子 trong tiếng Việt
脚子
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚子 (Danh từ)
【jiáo zǐ】
01
Người chuyên thay mặt gửi thư hoặc chuyển đồ đạc xa.
2.专门代人长途送信或捎带东西的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hành động gian trá, mánh khóe như thủ đoạn, mẹo lừa đảo
3.犹手脚。指骗人的行动。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Người khuân vác, người khiêng đồ vật nặng bằng chân hoặc tay; thường dùng trong đời sống hoặc các công việc vận chuyển thủ công.
1.脚夫。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Cặn bã, phần thừa thải không dùng được
4.下脚;渣滓。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚子
jiǎo
脚
zi
子
Các từ liên quan
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉸
湫
㽲
蟜
皎
䘨
笅
皦
湬
角
孂
䀊
朒
肭
朠
䐥
胥
胹
膖
䐸
腂
䐾
㬼
望
涿
琈
畧
唺
䀧
菘
谚
辆
萸
㓭
㶽
趾
脚步
腿脚
脚趾
手脚
鸡脚
跺脚
脚下
脚印
脚本
脚踝
脚色
