Bản dịch của từ 脚寨 trong tiếng Việt
脚寨
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚寨 (Danh từ)
【jiǎo zhài】
01
Thời cổ, chỉ việc các tướng sĩ cướp dân làm dân riêng, gọi là “chân trại” (脚寨).
元初将校掠民为私户﹐谓之“脚寨”。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚寨
jiǎo
脚
zhài
寨
Các từ liên quan
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
寨主
寨勇
寨圩
寨垛
寨堡
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉸
湫
㽲
蟜
皎
䘨
笅
皦
湬
角
孂
䀊
朒
肭
朠
䐥
胥
胹
膖
䐸
腂
䐾
㬼
望
涿
琈
畧
唺
䀧
菘
谚
辆
萸
㓭
㶽
趾
脚步
腿脚
脚趾
手脚
鸡脚
跺脚
脚下
脚印
脚本
脚踝
脚色
