Bản dịch của từ 脚手 trong tiếng Việt

脚手

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

脚手 (Danh từ)

jiáo shǒu
01

Người giúp việc bằng tay/chân khi搬運或上下攀爬的輔助人手泛指幫手接應的人常見於古文或方言

桌椅器物。。金瓶梅.第十三回:「见这边无人,方纔上墙叫他,西门庆便用梯凳扒过墙来,这边早安下脚手接他。」

Ví dụ
02

Tay chân; chỉ tổng称手和脚亦作手脚」),常指人的四肢或动作的手脚有手脚灵便/手脚不利落

亦作「手脚」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Phép ẩn dụ cho các chi tiết, nguồn gốc hoặc lai lịch và địa chỉ ẩn giấu của một người (thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để chỉ cơ sở, manh mối hoặc địa chỉ có thể được tìm thấy)

根底。。朱子语类辑略.卷八.论本朝人物:「今人容易为异说引去者,只是见识低,只要鹘突包藏,不敢说破。纔说破,便露脚手。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Trợ thủ làm thuê, người theo hầu, người giúp việc để thực hiện lệnh (thường trong bối cảnh được sai khiến)

听候差遣的助手。。水浒传.第六十六回:「因此累累寄书与梁中书,教道且留卢俊义、石秀性命,好做脚手。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Mưu kế, hành động bí mật nhằm đạt mục đích (kế hoạch mờ ám, thủ đoạn)

诡计,暗中所採取的行动。。永乐大典戏文三种.小孙屠.第十出:「前日不是我走得疾,险些个遭小孙屠脚手。」

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚手

jiǎo

shǒu

脚
Bính âm:
【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
Các biến thể:
卻, 腳, 踋, 𦛶
Hình thái radical:
⿰,月,却
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép