Bản dịch của từ 脚手 trong tiếng Việt
脚手

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚手 (Danh từ)
Người giúp việc bằng tay/chân khi搬運或上下攀爬的輔助人手;泛指幫手、接應的人(常見於古文或方言)
桌椅器物。。金瓶梅.第十三回:「见这边无人,方纔上墙叫他,西门庆便用梯凳扒过墙来,这边早安下脚手接他。」
Tay chân; chỉ tổng称手和脚(亦作「手脚」),常指人的四肢或动作的手脚(例:有手脚灵便/手脚不利落)
亦作「手脚」。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Phép ẩn dụ cho các chi tiết, nguồn gốc hoặc lai lịch và địa chỉ ẩn giấu của một người (thường được sử dụng trong tiếng Trung cổ để chỉ cơ sở, manh mối hoặc địa chỉ có thể được tìm thấy)
根底。。朱子语类辑略.卷八.论本朝人物:「今人容易为异说引去者,只是见识低,只要鹘突包藏,不敢说破。纔说破,便露脚手。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Trợ thủ làm thuê, người theo hầu, người giúp việc để thực hiện lệnh (thường trong bối cảnh được sai khiến)
听候差遣的助手。。水浒传.第六十六回:「因此累累寄书与梁中书,教道且留卢俊义、石秀性命,好做脚手。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mưu kế, hành động bí mật nhằm đạt mục đích (kế hoạch mờ ám, thủ đoạn)
诡计,暗中所採取的行动。。永乐大典戏文三种.小孙屠.第十出:「前日不是我走得疾,险些个遭小孙屠脚手。」
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚手
jiǎo
脚
shǒu
手
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
