Bản dịch của từ 脚涩 trong tiếng Việt

脚涩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

脚涩 (Danh từ)

jiǎo sè
01

Bàn đinh đóng vào móng ngựa, để bảo vệ và giữ cho móng ngựa bền chắc khi đi trên đường cứng; gọi là 'mã xích' hay 'mã cương' trong Hán Việt.

即马掌。马蹄铁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚涩

jiǎo

Các từ liên quan

脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
脚
Bính âm:
【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
Các biến thể:
卻, 腳, 踋, 𦛶
Hình thái radical:
⿰,月,却
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép