Bản dịch của từ 脚碰脚 trong tiếng Việt

脚碰脚

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jué

ㄐㄧㄠˇjiaothanh hỏi

脚碰脚 (Thành ngữ)

jiǎo pèng jiǎo
01

Ẩn dụ cho hai bên ngang sức hoặc có quan hệ rất gần gũi, như hai bàn chân chạm nhau.

比喻彼此不相上下或关系密切。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚碰脚

jiǎo

pèng

Các từ liên quan

脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
碰一鼻子灰
碰劲
碰劲儿
碰命
碰和
脚
Bính âm:
【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
Các biến thể:
卻, 腳, 踋, 𦛶
Hình thái radical:
⿰,月,却
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一一丨一フ丶フ丨
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép