Bản dịch của từ 脚程 trong tiếng Việt
脚程
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚程 (Danh từ)
【jiǎo chéng】
01
Dùng để chỉ con vật hoặc phương tiện dùng để đi lại, như ngựa hoặc xe kéo, giúp di chuyển thay cho đi bộ
2.用以代步的牲口。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khoảng cách đi bộ, quãng đường tính bằng bước chân
1.犹路程。
Ví dụ
03
Sức mạnh và độ bền của chân thú vật khi đi lại hoặc kéo vật nặng.
3.牲口的腿劲。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚程
jiǎo
脚
chéng
程
Các từ liên quan
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
程书
程仪
程典
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉸
湫
㽲
蟜
皎
䘨
笅
皦
湬
角
孂
䀊
朒
肭
朠
䐥
胥
胹
膖
䐸
腂
䐾
㬼
望
涿
琈
畧
唺
䀧
菘
谚
辆
萸
㓭
㶽
趾
脚步
腿脚
脚趾
手脚
鸡脚
跺脚
脚下
脚印
脚本
脚踝
脚色
