Bản dịch của từ 脚色 trong tiếng Việt
脚色

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚色 (Danh từ)
Nhân vật trong kịch hoặc câu chuyện, đôi khi mang ý nghĩa tiêu cực hoặc không thật sự quan trọng.
5.特指某种人物。有时亦含贬义。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Hồ sơ lý lịch chi tiết, ghi rõ quê quán, gia thế, chức vụ, hành trạng; dùng trong hồ sơ công chức thời Tống
1.犹履历。宋时入仕,必具乡贯﹑户头﹑三代名衔﹑家口﹑年齿﹑出身履历,若注授转官,则又加举主有无过犯,谓之“脚色”。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Vai diễn trong kịch truyền thống, kiểu loại nhân vật do diễn viên đảm nhận.
2.传统戏曲中演员的类别。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nhân vật trong tiểu thuyết hoặc phim ảnh, vai diễn trên sân khấu hoặc màn ảnh.
4.泛指小说或影剧中的人物。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Diễn viên nói chung, bao gồm tất cả những người đóng vai trong kịch, phim hoặc chương trình biểu diễn.
3.泛指演员。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bản chất, sự thật bên trong hoặc cốt lõi của một sự việc hay con người.
6.犹本色,亦指真相或底蕴。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚色
jiǎo
脚
sè
色
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
