Bản dịch của từ 脚踏两只船 trong tiếng Việt
脚踏两只船
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jué | ㄐㄧㄠˇ | j | iao | thanh hỏi |
脚踏两只船 (Thành ngữ)
【jiǎo tà liǎng zhī chuán】
01
Chân trong chân ngoài; đòn xóc hai đầu; ăn ở hai lòng; bắt cá hai tay
比喻因为对事物认识不清或存心投机取巧而跟两方面都保持联系
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脚踏两只船
jiǎo
脚
tà
踏
liǎng
两
zhī
只
chuán
船
Các từ liên quan
脚上
脚下
脚下人
脚不沾地
脚不点地
踏云
踏五花
踏伏
踏兽车
踏冻
两七
两三
两上领
两下
两下子
只不过
只且
只个
只争旦夕
只争朝夕
船东
船人
- Bính âm:
- 【jué】【ㄐㄧㄠˇ, ㄐㄩㄝˊ】【CƯỚC】
- Các biến thể:
- 卻, 腳, 踋, 𦛶
- Hình thái radical:
- ⿰,月,却
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨一フ丶フ丨
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鉸
湫
㽲
蟜
皎
䘨
笅
皦
湬
角
孂
䀊
朒
肭
朠
䐥
胥
胹
膖
䐸
腂
䐾
㬼
望
涿
琈
畧
唺
䀧
菘
谚
辆
萸
㓭
㶽
趾
脚步
腿脚
脚趾
手脚
鸡脚
跺脚
脚下
脚印
脚本
脚踝
脚色
