Bản dịch của từ 脣 trong tiếng Việt
脣
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chún | ㄔㄨㄣˊ | N/A | N/A | N/A |
脣 (Danh từ)
【chún】
01
Môi, phần mềm ở miệng giúp phát âm và cảm nhận vị giác (nhớ câu 'môi chún mềm mại').
嘴唇。“唇”的古字。《左傳•哀公八年》:“夫魯,齊、晋之脣,脣亡齒寒,君所知也。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Vành ngoài của vật tròn, như vành miệng bát (giúp nhớ hình ảnh vành bát có 'chún' bao quanh).
圓狀物的外圈。《周禮•考工記•陶人》:“陶人為甗,實三鬴,厚半寸,脣寸。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Bờ mép, cạnh (như bờ tóc bên cạnh khuôn mặt).
邊。唐杜甫《麗人行》:“頭上何所有,翠微㔩葉垂鬢脣。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【chún】【ㄔㄨㄣˊ】【THẦN】
- Các biến thể:
- 𩕁, 𦟢, 唇, 䫃, 䐇
- Hình thái radical:
- ⿸,辰,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 一ノ一一フノ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䓐
䏝
醕
滣
鶉
漘
䐇
䥎
淳
純
醇
鯙
㬷
脹
䐡
臘
脷
朒
肚
膓
膮
胩
䑀
服
𠋸
崚
逹
𠅣
㟘
䂩
豘
蚯
惚
庾
笱
逷
