Bản dịch của từ 脩 trong tiếng Việt

Danh từTính từĐộng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiū

ㄒㄧㄡxiuthanh ngang

(Danh từ)

xiū
01

(Hình thanh, từ thịt, âm 'du') Thịt khô, dễ nhớ như món thịt phơi khô thơm ngon của người Việt

(形声。从肉,攸(yōu)声。本义:干肉)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Thịt khô tẩm ướp gia vị như gừng, quế, đập dập rồi phơi khô, món ăn thơm ngon dễ nhớ như món mứt thịt

同本义(加姜桂等香料,捶制而成)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tiền công học trò biếu thầy, như 'tiền thầy' để nhớ dễ dàng

指学生致教师的酬金

Ví dụ
04

Món ăn ngon, thơm ngon, quý giá như những món đặc sản trong lễ tế

通“羞”。美味的食品

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

(Tính từ)

xiū
01

Cao, dài, rộng, như cánh đồng xa, con đường dài, dễ nhớ như 'đường dài' trong tiếng Việt

高;长

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Đẹp, tốt, như danh tiếng tốt, hành vi đẹp, dễ nhớ như 'đẹp' trong tiếng Việt

美好

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

(Động từ)

xiū
01

Xây dựng, kiến thiết, như xây giếng, dễ nhớ như 'tu sửa' trong tiếng Việt

假借为“修”。兴建;兴修

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sửa chữa, chỉnh đốn, như sửa giáo mác, áo giáp, dễ nhớ như 'tu sửa'

修理;整修

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Quản lý, điều hành, như dọn dẹp đường sá, dễ nhớ như 'quản lý'

治理

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

04

Tu dưỡng bản thân, rèn luyện đạo đức, dễ nhớ như 'tu dưỡng'

修养

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

05

Tuân theo, giữ gìn, như theo đúng đạo, dễ nhớ như 'tuân theo'

遵循。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Học tập, nghiên cứu, như học hành chăm chỉ, dễ nhớ như 'học tập'

学习;研习

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

脩
Bính âm:
【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU 修】
Các biến thể:
修, 𠋛, 卣, 𢕦
Hình thái radical:
⿲,亻,丨,⿱,夂,月
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨丨ノフ丶丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép