Bản dịch của từ 脩 trong tiếng Việt
脩

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiū | ㄒㄧㄡ | x | iu | thanh ngang |
脩 (Danh từ)
(Hình thanh, từ thịt, âm 'du') Thịt khô, dễ nhớ như món thịt phơi khô thơm ngon của người Việt
(形声。从肉,攸(yōu)声。本义:干肉)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Thịt khô tẩm ướp gia vị như gừng, quế, đập dập rồi phơi khô, món ăn thơm ngon dễ nhớ như món mứt thịt
同本义(加姜桂等香料,捶制而成)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tiền công học trò biếu thầy, như 'tiền thầy' để nhớ dễ dàng
指学生致教师的酬金
Món ăn ngon, thơm ngon, quý giá như những món đặc sản trong lễ tế
通“羞”。美味的食品
Từ tiếng Việt gần nghĩa
脩 (Tính từ)
Cao, dài, rộng, như cánh đồng xa, con đường dài, dễ nhớ như 'đường dài' trong tiếng Việt
高;长
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Đẹp, tốt, như danh tiếng tốt, hành vi đẹp, dễ nhớ như 'đẹp' trong tiếng Việt
美好
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
脩 (Động từ)
Xây dựng, kiến thiết, như xây giếng, dễ nhớ như 'tu sửa' trong tiếng Việt
假借为“修”。兴建;兴修
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Sửa chữa, chỉnh đốn, như sửa giáo mác, áo giáp, dễ nhớ như 'tu sửa'
修理;整修
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Quản lý, điều hành, như dọn dẹp đường sá, dễ nhớ như 'quản lý'
治理
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tu dưỡng bản thân, rèn luyện đạo đức, dễ nhớ như 'tu dưỡng'
修养
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Tuân theo, giữ gìn, như theo đúng đạo, dễ nhớ như 'tuân theo'
遵循。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Học tập, nghiên cứu, như học hành chăm chỉ, dễ nhớ như 'học tập'
学习;研习
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【xiū】【ㄒㄧㄡ】【TU 修】
- Các biến thể:
- 修, 𠋛, 卣, 𢕦
- Hình thái radical:
- ⿲,亻,丨,⿱,夂,月
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨丨ノフ丶丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
