Bản dịch của từ 脯修 trong tiếng Việt
脯修
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
脯修 (Danh từ)
【fǔ xiū】
01
Học phí, tiền học
2.犹修脯。泛指学费。
Ví dụ
02
Thịt khô, thịt đã được bảo quản bằng cách phơi hoặc xông khói.
1.干肉。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脯修
pú
脯
xiū
修
Các từ liên quan
脯子
脯氨酸
修上
修下
修业
修为
修丽
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHÙ】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜅
斧
釡
㓡
捬
簠
釜
頫
滏
䯽
䳝
呒
擈
氆
暜
朴
䲕
㹒
檏
樸
蹼
鐠
普
圃
胴
胇
肱
腞
䏶
腎
䐮
臁
䏺
膸
㭀
膝
谗
镺
䋉
掿
寀
㣤
殑
淊
䣭
隆
䂒
唽
果脯
肉脯
胸脯
菜脯
鸡脯
脯子
鸭脯
拍胸脯
胸脯肉
脯氨酸
菜脯煎蛋
