Bản dịch của từ 脯田 trong tiếng Việt
脯田
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǔ | ㄈㄨˇ | f | u | thanh hỏi |
Pú | ㄆㄨˊ | p | u | thanh sắc |
脯田 (Danh từ)
【fǔ tián】
01
Cánh đồng khô cằn, chỉ những mảnh đất thiếu dinh dưỡng vào mùa đông lạnh giá.
枯干的田。专指严冬天寒地冻﹐土地缺乏养料时所耕之田。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脯田
pú
脯
tián
田
Các từ liên quan
脯修
脯子
田丁
田七
田业
田中
田中义一
- Bính âm:
- 【fǔ】【ㄈㄨˇ】【PHÙ】
- Hình thái radical:
- ⿰,月,甫
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一一丨フ一一丨丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
蜅
斧
釡
㓡
捬
簠
釜
頫
滏
䯽
䳝
呒
擈
氆
暜
朴
䲕
㹒
檏
樸
蹼
鐠
普
圃
胴
胇
肱
腞
䏶
腎
䐮
臁
䏺
膸
㭀
膝
谗
镺
䋉
掿
寀
㣤
殑
淊
䣭
隆
䂒
唽
果脯
肉脯
胸脯
菜脯
鸡脯
脯子
鸭脯
拍胸脯
胸脯肉
脯氨酸
菜脯煎蛋
