Bản dịch của từ 脱剑 trong tiếng Việt
脱剑
Thành ngữ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱剑 (Thành ngữ)
【tuō jiàn】
01
Cởi kiếm (bỏ vũ khí); ẩn dật, bỏ nghề binh chuyển sang văn trị — nghĩa bóng: từ bỏ võ lực, chuộng văn học/hoà bình
1.解下佩剑。比喻弃武修文。语出《礼记.乐记》:“裨冕搢笏﹐而虎贲之士说剑也。”说﹐通“脱”。《孔子家语.辩乐》作“裨冕搢笏﹐而虎贲之士脱剑”。
Ví dụ
02
Nghĩa cổ: Để tưởng nhớ người bạn đã khuất, hãy tháo kiếm đem chôn cùng hoặc đưa xuống mộ (ý dùng kiếm để tỏ lòng tưởng nhớ và từ biệt). (Nguồn: ám chỉ nhà Hán, mang ý nghĩa than khóc trung nghĩa)
2.汉刘向《新序.节士》:“延陵季子将西聘晋﹐带寶剑以过徐君。徐君观剑﹐不言而色欲之。延陵季子为有上国之使﹐未献也。然其心许之矣。致使于晋﹐故反﹐则徐君死于楚……于是季子以剑带徐君墓树而去。徐人嘉而歌之曰:‘延陵季子兮不忘故﹐脱千金之剑兮带丘墓。’”后以“脱剑”用为悼念亡友之典。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱剑
tuō
脱
jiàn
剑
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
剑仙
剑侠
剑化
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
