Bản dịch của từ 脱口成章 trong tiếng Việt
脱口成章
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱口成章 (Tính từ)
【tuō kǒu chéng zhāng】
01
Bạn có thể nói một cách tao nhã ngay khi mở miệng; bạn là người suy nghĩ nhanh và có tài hùng biện (như một bài viết buột miệng). Có thể được sử dụng như một thành ngữ để mô tả khả năng.
出口便成文章。比喻才思敏捷。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱口成章
tuō
脱
kǒu
口
chéng
成
zhāng
章
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
口不二价
口不应心
口不择言
口不绝吟
成丁
成世
章丹
章举
章书
章亥
章京
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
