Bản dịch của từ 脱尖 trong tiếng Việt
脱尖
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱尖 (Tính từ)
【tuō jiān】
01
Đồ mang vác bị rơi/tuột; ẩn dụ: việc toan tính bị thất bại, rơi vào tình trạng không đạt được (rơi hỏng)
1.担挑的东西脱落。比喻落空。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Lả lướt, trơn tuồn tuột, không đứng đắn; láu lỉnh, chớp nhoáng (không thật thà)
2.滑溜﹐不老实。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱尖
tuō
脱
jiān
尖
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
尖串
尖俏
尖儿
尖兵
尖冷
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
