Bản dịch của từ 脱水 trong tiếng Việt
脱水

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱水 (Danh từ)
Mất nước (bệnh): cơ thể thiếu nước nghiêm trọng do nôn mửa, tiêu chảy, ra mồ hôi nhiều hoặc chảy máu; biểu hiện: khát, da khô, mắt trũng, ít nước tiểu.
1.病名。在严重呕吐﹑腹泻或大量出汗﹑出血的情况下﹐人体中的液体大量减少。其症状是口渴﹑皮肤干燥﹑眼球凹陷﹑尿量减少等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Mất nước; chất (vật chất) bị mất đi nước — ví dụ: kết tinh mất nước (thoát nước kết tinh), hợp chất mất nguyên tử H/O thay thế bằng khác
2.物质失去水分。如结晶体失去结晶水﹐化合物中失去与水相当的氢氧原子等。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
(1) Quy trình làm giảm lượng nước trong vật liệu (ví dụ: thực phẩm, bùn, vải) bằng máy móc hoặc phương pháp như sấy, ly tâm, lọc — tức là 'tháo/loại bỏ nước'. (2) (n.) Hành động/tình trạng đã được loại bớt nước: sự mất nước của vật liệu.
3.一种降低物料中水分的作业。有专用的脱水机械﹐如离心脱水机﹑浓缩机﹑过滤机﹑干燥机等。风干也是脱水的一种方法。
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱水
tuō
脱
shuǐ
水
Các từ liên quan
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
