Bản dịch của từ 脱水剂 trong tiếng Việt
脱水剂
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱水剂 (Danh từ)
【tuō shuǐ jì】
01
Chất hút ẩm / chất tách nước — chất có khả năng hấp thụ hoặc lấy đi phân tử nước (hoặc H và OH) khỏi hợp chất; ví dụ: CaCl2, H2SO4 đặc, P2O5.
凡能吸收水分、或夺取化合物分子中与水相当的氢氧原子的物质,称为「脱水剂」。如氯化钙、浓硫酸、五氧化二磷、三氧化硫等皆是。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱水剂
tuō
脱
shuǐ
水
jì
剂
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
