Bản dịch của từ 脱硫 trong tiếng Việt
脱硫
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱硫 (Động từ)
【tuō liú】
01
Tách lưu huỳnh
目前脱硫方法一般有燃烧前、燃烧中和燃烧后脱硫等三种。随着工业的发展和人们生活水平的提高,对能源的渴求也不断增加,燃煤烟气中的SO2 已经成为大气污染的主要原因。减少SO2 污染已成为当今大气环境治理的当务之急。不少烟气脱硫工艺已经在工业中广泛应用,其对各类锅炉和焚烧炉尾气的治理也具有重要的现实意义。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱硫
tuō
脱
liú
硫
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
