Bản dịch của từ 脱离编队 trong tiếng Việt

脱离编队

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

脱离编队 (Động từ)

tuō lí biān duì
01

Rời khỏi đội hình, đặc biệt là khi bay ra ngoài đội hình để thực hiện một động tác như lao xuống hoặc hạ cánh.

用跃升倒转向飞行编队外侧脱离,尤指从梯形底层向外脱离编队,以便进入急俯冲或降落。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱离编队

tuō

biān

duì

Các từ liên quan

脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
离上
离不得
离世
离世异俗
编人
编伍
编余
编修
编入
队主
队伍
脱
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
Các biến thể:
脫, 𨉋
Hình thái radical:
⿰,月,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép