Bản dịch của từ 脱简 trong tiếng Việt

脱简

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

脱简 (Động từ)

tuō jiǎn
01

Nguyên chỉ mảnh đơn (簡片) rơi mất; sau dùng chung: sách báo thiếu trang hoặc chữ bị mất, để thất lạc (rách, sót chữ).

原指简片散失。后泛指书本有缺页或文字有脱漏。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱简

tuō

jiǎn

Các từ liên quan

脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
·
简丝数米
简严
简举
简久
脱
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
Các biến thể:
脫, 𨉋
Hình thái radical:
⿰,月,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép