Bản dịch của từ 脱胎换骨 trong tiếng Việt

脱胎换骨

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

脱胎换骨 (Cụm từ)

tuō tāi huàn gǔ
01

原为道教用语。指修道者得道以后,就转凡胎为圣胎,换凡骨为仙骨。现比喻通过教育,思想得到彻底改造。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱胎换骨

tuō

tāi

huàn

Các từ liên quan

脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
胎仙
胎位
胎儿
胎元
胎具
换个儿
换亲
换人
换代
换佃
骨仑
骨体
骨像
骨冬
骨出
脱
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
Các biến thể:
脫, 𨉋
Hình thái radical:
⿰,月,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép