Bản dịch của từ 脱腕 trong tiếng Việt
脱腕
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱腕 (Động từ)
【tuō wàn】
01
Viết (bút lực mạnh và rất nhanh), viết vội như tuôn ra; (chỉ tốc độ và lực khi viết chữ)
《新唐书.苏颋传》:“玄宗平内难﹐书诏填委。独颋在太极后阁﹐口所占授﹐功状百绪﹐轻重无所差。书吏白曰:‘丐公徐之﹐不然﹐手腕脱矣。’”后以“脱腕”形容书写用力且极其迅速。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱腕
tuō
脱
wàn
腕
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
腕促蹄高
腕力
腕头
腕子
腕法
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
