Bản dịch của từ 脱营 trong tiếng Việt

脱营

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Tuō

ㄊㄨㄛtuothanh ngang

脱营 (Danh từ)

tuō yíng
01

(y học cổ truyền) trạng thái do tinh thần u sầu, đau buồn kéo dài khiến cơ thể gầy ốm, huyết mạch suy yếu; tương tự «suy nhược, hao tổn âm huyết»

中医谓情志内伤﹐形体消瘦﹐血脉虚减。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱营

tuō

yíng

Các từ liên quan

脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
营丐
营丘
营业
营业员
营业执照
脱
Bính âm:
【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
Các biến thể:
脫, 𨉋
Hình thái radical:
⿰,月,兑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép