Bản dịch của từ 脱衣舞 trong tiếng Việt
脱衣舞

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱衣舞 (Danh từ)
Vũ điệu thoát y bắt đầu xuất hiện trong các tiết mục hài kịch ca vũ kịch vào những năm 1920, là một loại hình biểu diễn trong đó nữ diễn viên cởi từng món quần áo trên người theo nhạc, trở thành một đặc trưng của hài kịch ca vũ kịch. Đến những năm 1940-1950, loại hình biểu diễn thoát y này đạt đến thời kỳ hoàng kim trong lịch sử, xuất hiện nhiều ngôi sao thoát y nổi tiếng. Tuy nhiên, cùng với sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp truyền hình và điện ảnh, các yếu tố giải trí trở nên đa dạng và phong phú hơn, khiến cho biểu diễn thoát y từng rất thịnh hành dần trở thành một phần phụ thuộc của ngành công nghiệp khiêu dâm, trở thành một hình thức giải trí chỉ dành cho người lớn tại các địa điểm khiêu dâm.
20世纪20年代,脱衣舞开始出现在滑稽歌舞杂剧演出中,一种女演员在音乐的伴奏下把身上的衣服逐件脱掉的表演,是滑稽歌舞杂剧的特色之一。到了四五十年代,此类脱衣舞表演几乎达到历史上辉煌的时期,涌现出许多脱衣舞当红明星。但随着电视、电影工业的迅速发展,娱乐元素变得丰富多元,曾经风光无限的脱衣舞表演沦为色情业的附属品,成为色情场所仅供成人欣赏的一种娱乐活动。
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱衣舞
tuō
脱
yī
衣
wǔ
舞
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
