Bản dịch của từ 脱距 trong tiếng Việt
脱距
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱距 (Động từ)
【tuō jù】
01
Nhổ/đứt bỏ (chỉ phần móc, gai); nghĩa bóng: tước vũ khí, làm đối phương mất thế lợi hại
抜掉鸡距。比喻去其利器而挫败之。语出唐韩愈《元和圣德诗》:“四军齐作﹐殷其如阜﹐或拔其角﹐或脱其距﹐长驱洋洋﹐无有龃龉。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱距
tuō
脱
jù
距
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
距人千里
距今
距关
距冲
距击
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
