Bản dịch của từ 脱輹 trong tiếng Việt
脱輹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tuō | ㄊㄨㄛ | t | uo | thanh ngang |
脱輹 (Danh từ)
【tuō fù】
01
Vỡ mối liên kết vợ chồng; vợ chồng bất hòa, ly tán (nghĩa gốc: dây buộc trục xe đứt khiến xe không liên kết được).
《易.小畜》:“九三﹐舆说辐﹐夫妻反目。”说﹐通“脱”。陆德明释文:“辐﹐本亦作輹﹐音服。马云:车下缚也。”按﹐即缚住车轴之绳﹐脱落则车不能行驶。故以“脱輹”喻夫妻不和﹐失其结合之纽带。后并以为夫妻离异之称。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脱輹
tuō
脱
fù
輹
Các từ liên quan
脱不了
脱不了身
脱乱
脱亡
脱产
- Bính âm:
- 【tuō】【ㄊㄨㄛ】【THOÁT】
- Các biến thể:
- 脫, 𨉋
- Hình thái radical:
- ⿰,月,兑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丶ノ丨フ一ノフ
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
佗
侂
䴱
莌
托
咃
鮵
乇
扡
脫
袥
仛
䐣
腘
脐
腃
脣
膊
䐂
腙
胺
脏
腰
肠
菶
㣤
䟙
㣥
焀
朖
鸺
铧
淯
啅
掉
䅉
摆脱
脱离
洒脱
解脱
脱落
脱单
挣脱
脱掉
逃脱
脱水
