Bản dịch của từ 脸上 trong tiếng Việt
脸上
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
脸上 (Danh từ)
【liǎn shàng】
01
Trên khuôn mặt; ở phần mặt (ví dụ: 脸上有笑容 — trên mặt có nụ cười)
1.面颊之上。
Ví dụ
02
Khuôn mặt; khuôn mặt, khuôn mặt (đề cập đến danh tiếng cá nhân hoặc trọng lượng trên khuôn mặt)
2.犹言面子上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脸上
liǎn
脸
shàng
上
Các từ liên quan
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
脸大
上丁
上三旗
上上
上上下下
上上乘
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【KIỂM.THIỂM】
- Các biến thể:
- 臉
- Hình thái radical:
- ⿰,月,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羷
摙
㼓
敛
鄻
斂
㯬
琏
臉
醶
槤
慩
膝
䏫
脟
朐
肨
脶
朕
臄
腯
肑
膺
脈
䍄
渚
硂
菊
㝟
珼
㻏
敎
𠃾
㖵
偆
䎄
洗脸
脸色
脸谱
脸书
丢脸
脸颊
脸蛋
脸红
翻脸
嘴脸
