Bản dịch của từ 脸皮薄 trong tiếng Việt
脸皮薄
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liǎn | ㄌㄧㄢˇ | l | ian | thanh hỏi |
脸皮薄 (Tính từ)
【liǎn pí báo】
01
Nhút nhát, dễ ngượng; mặt mày nóng bừng, ngại làm điều xấu hổ (Hán-Việt: diện bì薄=mỏng/nhạy cảm).
1.形容容易害羞。语出北周庾信《奉和赵王春日》:“向人长曼脸﹐由来薄面皮。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khó làm mất mặt, giữ thể diện; hay để ý đến danh dự, sợ xấu hổ (thường chỉ người nhạy cảm với danh dự)
2.指重情面。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脸皮薄
liǎn
脸
pí
皮
báo
薄
Các từ liên quan
脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
- Bính âm:
- 【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【KIỂM.THIỂM】
- Các biến thể:
- 臉
- Hình thái radical:
- ⿰,月,佥
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 2
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
羷
摙
㼓
敛
鄻
斂
㯬
琏
臉
醶
槤
慩
膝
䏫
脟
朐
肨
脶
朕
臄
腯
肑
膺
脈
䍄
渚
硂
菊
㝟
珼
㻏
敎
𠃾
㖵
偆
䎄
洗脸
脸色
脸谱
脸书
丢脸
脸颊
脸蛋
脸红
翻脸
嘴脸
