Bản dịch của từ 脸软 trong tiếng Việt

脸软

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liǎn

ㄌㄧㄢˇlianthanh hỏi

脸软 (Tính từ)

lián ruǎn
01

(thông tục) mềm lòng, quan tâm đến thể diện, dễ bị cảm xúc lay động và không muốn cố chấp hay từ chối

比喻重情面。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 脸软

liǎn

ruǎn

Các từ liên quan

脸上
脸上脸下
脸厚
脸嘴
脸型
软下疳
软不拉耷
软丢丢
软丢答
软乎
脸
Bính âm:
【liǎn】【ㄌㄧㄢˇ】【KIỂM.THIỂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,月,佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一ノ丶一丶丶ノ一
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
2

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép