Nốt; như 'nốt ruồi' tuỵ; như 'tuỵ (lá lách)'. (Danh) Tụy dịch 脺液 chất lỏng tiết ra trong lá lách giúp tiêu hóa. (Danh) Lá lách ngày xưa gọi là tụy tạng 膵臟.
Ví dụ
Bính âm:
【cuì】【ㄘㄨㄟˋ】【TỤY】
Hình thái radical:
⿰月卒
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
月
Số nét:
12
Thứ tự bút hoạ:
ノフ一一丶一ノ丶ノ丶一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép