Bản dịch của từ 腆脸 trong tiếng Việt
腆脸
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Tiǎn | ㄊㄧㄢˇ | t | ian | thanh hỏi |
腆脸 (Tính từ)
【tiǎn liǎn】
01
Mặt dày, trơ trẽn; dám làm chuyện xấu hoặc lợi dụng người khác mà không biết xấu hổ
厚脸皮。。如:「这年头往往腆脸的人较有表现的机会。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 腆脸
tiǎn
腆
liǎn
脸
- Bính âm:
- 【tiǎn】【ㄊㄧㄢˇ】【THIỂN】
- Các biến thể:
- 𥶚, 𥵶, 𥳫, 𣇺, 倎, 䐌, 㙉
- Hình thái radical:
- ⿰,月,典
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 月
- Số nét:
- 12
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ一一丨フ一丨丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㤁
䩄
悿
䠄
㙉
䄼
銛
晪
㖭
錪
𠀬
餂
腙
䐽
腄
臓
肗
䑇
䐕
膌
䐻
肣
脦
䐦
䇱
骭
缂
婹
葴
淼
鈃
嵐
媫
𠅬
㟴
㙓
腼腆
略显腼腆
